giảng đàn

Học thuật
Thân thiện
giảng đàn

Diễn giả đứng trên giảng đàn để trình bày bài nói.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ để đứng diễn giảng: "giảng đàn" một vị trí, khu vực được thiết kế cao hoặc nổi bật để người diễn giảng đứng lên thuyết trình, giảng bài trước công chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo sư bước lên giảng đàn bắt đầu bài giảng của mình.
    • Hội trường được thiết kế với một giảng đàn rộng rãiphía trước.
    • Từ trên giảng đàn, diễn giả có thể quan sát toàn bộ khán phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước lên giảng đàn": bắt đầu vai trò diễn giả, bắt đầu thuyết trình một cách trang trọng.

    • Với sự tự tin, ấy bước lên giảng đàn để chia sẻ nghiên cứu mới.
  • "từ trên giảng đàn": từ vị trí của người diễn giả, thường ám chỉ quan điểm chính thức hoặc thẩm quyền.

    • Từ trên giảng đàn, hiệu trưởng đã công bố những thay đổi quan trọng của nhà trường.
Biến thể từ gần giống
  • Bục giảng (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ chỗ đứng để giảng bài.
  • Diễn đàn (danh từ): nơi để thảo luận, tranh luận công khai về các vấn đề (nghĩa rộng hơn, không chỉ nơi đứng thuyết trình vật ).
  • Tribune (danh từ, từ mượn): từ tiếng Pháp/Anh, có nghĩa tương đương.
Từ đồng nghĩa
  • Bục giảng: nơi dành cho giảng viên, giáo viên đứng giảng.
  • Bục diễn thuyết: nơi dành cho diễn giả đứng thuyết trình.
Thành ngữ liên quan
  • Lên tiếng nơi giảng đàn: phát biểu một cách công khai, chính thức trước đám đông (thường với tư cách thẩm quyền).
    • Ông ấy đã lên tiếng nơi giảng đàn để bảo vệ quan điểm của mình.
giảng đàn

Diễn giả đứng trên giảng đàn để trình bày bài nói.

  1. d. Chỗ để đứng diễn giảng.

Từ gần giống